Kit-chan
← Về Grammar Hub
N5 · Bài 8

Tính từ đuôi な: mô tả và chia cơ bản

4 điểm ngữ pháp · N5

N5

Ý chính: Tính từ đuôi な đứng trước danh từ.

Giải thích: Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ, tính từ な cần có な ở giữa. Không có な sẽ thành câu sai hoặc thiếu tự nhiên.

Cấu trúc: Aな + N / しずかな まち / きれいな へや

Sắc thái: Mẫu quan trọng để mô tả đồ vật, địa điểm, con người trong câu danh ngữ.

Lỗi thường gặp
  • Bỏ な khi bổ nghĩa danh từ (ví dụ: きれい部屋).
  • Thêm な cho tính từ い (ví dụ: あついな 日) là sai.
So sánh dễ nhầm
Aい N: Tính từ い bổ nghĩa trực tiếp không cần な; tính từ な bắt buộc cần な.
きれいな部屋 / 暑い日 · phòng đẹp / ngày nóng
N は Aです: Aな N là cụm danh từ; N は Aです là câu hoàn chỉnh.
この町は静かです。 · Thị trấn này yên tĩnh.
Ví dụ
N5

Ý chính: Khẳng định tính chất với tính từ đuôi な.

Giải thích: Ở vị trí vị ngữ cuối câu, tính từ な không cần な, chỉ cần A + です (ví dụ: しずかです, べんりです).

Cấu trúc: N は Aです / この町は しずかです

Sắc thái: Dùng rất nhiều khi nhận xét chất lượng, bầu không khí, mức độ thuận tiện.

Lỗi thường gặp
  • Giữ な trước です (ví dụ: しずかなです) là sai.
  • Nhầm với chia của tính từ い dẫn đến thêm い giả.
So sánh dễ nhầm
Aな N: Aな N là bổ nghĩa danh từ; N は Aです là câu trọn vẹn.
この部屋はきれいです。 · Phòng này đẹp.
N は Aじゃありません: Aです là khẳng định; Aじゃありません là phủ định.
ここは便利です。 · Chỗ này tiện.
Ví dụ
N5

Ý chính: Phủ định hiện tại của tính từ đuôi な.

Giải thích: Dùng khi muốn nói đối tượng không mang tính chất đó trong hiện tại. Đây là dạng lịch sự khẩu ngữ thông dụng.

Cấu trúc: N は Aじゃありません / N は Aではありません

Sắc thái: Phù hợp cho phản hồi phủ định nhẹ nhàng, không quá cứng.

Lỗi thường gặp
  • Dùng くないです cho tính từ な thay vì じゃありません.
  • Đặt な trước じゃありません (ví dụ: しずかなじゃありません).
So sánh dễ nhầm
N は Aです: Aです khẳng định, Aじゃありません phủ định hiện tại.
ここは静かじゃありません。 · Chỗ này không yên tĩnh.
N は Aじゃありませんでした: じゃありません là hiện tại; じゃありませんでした là quá khứ.
昨日は元気じゃありませんでした。 · Hôm qua không khỏe.
Ví dụ
N5

Ý chính: Quá khứ khẳng định/phủ định của tính từ đuôi な.

Giải thích: Dùng Aでした để xác nhận trạng thái quá khứ; dùng Aじゃありませんでした để phủ định trạng thái đó trong quá khứ.

Cấu trúc: N は Aでした / N は Aじゃありませんでした

Sắc thái: Rất thực dụng trong kể trải nghiệm: chuyến đi có đông không, khách sạn có tiện không...

Lỗi thường gặp
  • Dùng かったです cho tính từ な (thuộc chia của tính từ い).
  • Nhầm quá khứ phủ định thành じゃありません (hiện tại).
So sánh dễ nhầm
N は Aです / Aじゃありません: です/じゃありません là hiện tại; でした/じゃありませんでした là quá khứ.
昨日の町は静かでした。 · Thị trấn hôm qua yên tĩnh.
Aい かったです: Aい かったです thuộc nhóm い-adjective, không dùng cho nhóm な-adjective.
ホテルは便利でした。 · Khách sạn đã tiện lợi.
Ví dụ
· learn japanese with Meow · 桜