Kinh nghiệm và dự định
4 điểm ngữ pháp · N5
Vたことがあります
N5Ý chính: Đã từng làm V.
Giải thích: Mẫu diễn tả kinh nghiệm quá khứ (ít nhất một lần), không nhấn thời điểm cụ thể mà nhấn việc từng trải qua.
Cấu trúc: Vたことがあります / 日本へ行ったことがあります
Sắc thái: Dùng nhiều trong tự giới thiệu, phỏng vấn, hội thoại du lịch/học tập.
- Nhầm với Vました (chỉ một sự kiện cụ thể có thời điểm).
- Dùng thể ます trước ことがあります.
Vたことがありません
N5Ý chính: Chưa từng làm V.
Giải thích: Phủ định kinh nghiệm: đến hiện tại chưa có lần nào trải nghiệm hành động đó.
Cấu trúc: Vたことがありません / 納豆を食べたことがありません
Sắc thái: Thường dùng để nói giới hạn trải nghiệm và mở đầu cho nhu cầu muốn thử.
- Nhầm với Vませんでした (chỉ quá khứ một lần).
- Dùng ないことがありません không phù hợp trình độ N5.
Vるつもりです
N5Ý chính: Dự định sẽ làm V.
Giải thích: Biểu thị ý định/kế hoạch cá nhân trong tương lai. Mạnh hơn 'muốn' vì đã có mức quyết định nhất định.
Cấu trúc: Vるつもりです / 来年日本へ留学するつもりです
Sắc thái: Phù hợp khi nói kế hoạch học tập, công việc, mục tiêu ngắn và trung hạn.
- Dùng Vたいです thay thế dù ý đã là kế hoạch chắc chắn.
- Dùng sai thể động từ trước つもり (không phải thể ます).
Vないつもりです
N5Ý chính: Dự định không làm V.
Giải thích: Mẫu diễn tả quyết định tránh hoặc từ bỏ một hành động trong tương lai gần/trung hạn.
Cấu trúc: Vないつもりです / しばらくお酒を飲まないつもりです
Sắc thái: Thường dùng cho kế hoạch kỷ luật cá nhân hoặc thay đổi thói quen.
- Dùng Vたくないです thay thế khi muốn diễn tả quyết định dài hạn.
- Chia sai thành Vませんつもりです.